Model: BS3000M
Hãng: Sinnowa
Xuất xứ: Trung quốc
| Đặc điểm sản phẩm (http://meditop.com.vn/san-pham) | |
| Hệ thống phân tích xét nghiệm sinh hóa được thiết kế theo kiểu mới, sử dụng cho nghiên cứu sinh hóa và chẩn đoán lâm sàng | |
| Phương pháp đo bao gồm: điểm cuối, thời gian cố định, động lực học, nhiều chuẩn và đa mầu | |
| Cấu tạo với các chức năng hoạt động mạnh mẽ, dễ dàng quản lý các thông tin và dữ liệu. | |
| In báo cáo có thể dưới dạng kiểm tra đơn hoặc đầy đủ dữ liệu của bệnh nhân. Rất thuận tiện cho sử dụng và chẩn đoán lâm sang. | |
| Thông số kỹ thuật | |
| 1. Hệ thống quang học: | |
| Nguồn sáng: | Đèn halogen tuổi thọ cao 6V, 10W |
| Bộ lọc: | 340, 405, 492, 510, 546, 578, 620 nm |
| Dải thông: | ± 2nm |
| 2. Hệ thống cuvette: | Sử dụng cuvette hoặc flow cell |
| 3. Bộ ủ tích hợp theo máy: | |
| Nhiệt độ: | 37oC, peltier elements |
| Độ chính xác: | ±0.1oC |
| 4. Hệ thống đo lường: | |
| Dải đo: | 0-2.500 O.D. |
| Trắc quang: | ±2% |
| Độ chính xác trắc quang: | ±2% |
| Độ trôi: | thấp hơn 0.005 O.D. |
| 5. Phương pháp đo: | Điểm cuối, động lực học, thời gian cố định, vi sai, mẫu trắng, độ hấp thụ, độ đục, … |
| 6. Chương trình và dữ liệu hiển thị: | |
| Hiển thị: | Màn hình tinh thể lỏng ánh sáng trong |
| Bộ nhớ trong: | 200 phương pháp đo |
| 7. Máy in: | Sử dụng máy in nhiệt tích hợp, giấy rộng 57mm |
| 8. Trọng lượng: | 8.5kg |


